Từ điển Hàn - Việt Đồ Sộ (TOPIK 1-6) 📖Phiên âm chuẩn phát âm 국립국어원 🇰🇷
Từ Điển & Từ Vựng Tiếng Hàn Cho Người Việt (한국어 단어장)
Bộ từ vựng đồ sộ nhất dành riêng cho người Việt: Tra cứu từ vựng thực tế trong xưởng sản xuất, hợp đồng lao động, Cục Xuất nhập cảnh (Visa E-7-4, E-9), y tế, ngân hàng, nhà ở và giao tiếp cuộc sống Hàn Quốc.
🔍
TOPIK 1🏭 Nhà máy & Sản xuất
월급
🗣️ Phiên âm: Wơl-gưp
🇻🇳 Nghĩa: Tiền lương hàng tháng
오늘 월급이 통장에 입금되었습니다.
➔ Hôm nay tiền lương đã được chuyển vào tài khoản.
💡 Tiền lương cơ bản hàng tháng.
TOPIK 2🏭 Nhà máy & Sản xuất
야간근무
🗣️ Phiên âm: Ya-gan-gưn-mu
🇻🇳 Nghĩa: Ca làm đêm / Ca đêm
이번 주는 야간근무 조입니다.
➔ Tuần này tôi thuộc tổ ca làm đêm.
💡 Phụ cấp ca đêm được tính 1.5 lần.
TOPIK 1🏭 Nhà máy & Sản xuất
안전모
🗣️ Phiên âm: An-jơn-mo
🇻🇳 Nghĩa: Mũ bảo hộ lao động
작업장 입장 시 안전모 착용 필수.
➔ Bắt buộc đội mũ bảo hộ khi vào xưởng.
💡 Quy định an toàn lao động bắt buộc.
TOPIK 2🏭 Nhà máy & Sản xuất
근로계약서
🗣️ Phiên âm: Gưn-ro-gye-yak-sơ
🇻🇳 Nghĩa: Hợp đồng lao động
근로계약서 조항을 꼼꼼히 확인하세요.
➔ Hãy kiểm tra kỹ các điều khoản hợp đồng lao động.
💡 Kiểm tra kỹ giờ làm và lương.
TOPIK 2🏭 Nhà máy & Sản xuất
상여금
🗣️ Phiên âm: Sang-yơ-gưm
🇻🇳 Nghĩa: Tiền thưởng / Tiền thưởng Tết
추석 상여금을 받았습니다.
➔ Tôi đã nhận được tiền thưởng dịp lễ Chuseok.
TOPIK 1🏭 Nhà máy & Sản xuất
반장님
🗣️ Phiên âm: Ban-jang-nim
🇻🇳 Nghĩa: Tổ trưởng / Quản đốc xưởng
반장님께 작업 결과를 보고했습니다.
➔ Tôi đã báo cáo kết quả công việc cho tổ trưởng.
TOPIK 1🏭 Nhà máy & Sản xuất
조퇴
🗣️ Phiên âm: Jo-thwae
🇻🇳 Nghĩa: Xin về sớm (vì việc bận / ốm)
몸이 아파서 조퇴를 신청했습니다.
➔ Tôi bị ốm nên đã xin phép về sớm.
TOPIK 2🏭 Nhà máy & Sản xuất
연차휴가
🗣️ Phiên âm: Yơn-cha-hyu-ga
🇻🇳 Nghĩa: Nghỉ phép năm có lương
다음 주에 연차휴가를 씁니다.
➔ Tuần sau tôi sẽ dùng nghỉ phép năm.
TOPIK 2🏭 Nhà máy & Sản xuất
비상정지
🗣️ Phiên âm: Bi-sang-jơng-ji
🇻🇳 Nghĩa: Dừng máy khẩn cấp
위험 시 비상정지 버튼을 누르세요.
➔ Khi nguy hiểm hãy ấn nút dừng máy khẩn cấp.
TOPIK 3🏭 Nhà máy & Sản xuất
퇴직금
🗣️ Phiên âm: Thwae-jik-gưm
🇻🇳 Nghĩa: Tiền trợ cấp nghỉ việc (Trợ cấp thôi việc)
1년 이상 근무하면 퇴직금이 나옵니다.
➔ Làm việc trên 1 năm sẽ được hưởng tiền thôi việc.
TOPIK 2🏭 Nhà máy & Sản xuất
프레스기
🗣️ Phiên âm: Phư-re-sư-gi
🇻🇳 Nghĩa: Máy ép kim loại / Máy đột dập
프레스기 조작 시 손 조심하세요.
➔ Cẩn thận tay khi vận hành máy ép.
TOPIK 2🏭 Nhà máy & Sản xuất
용접봉
🗣️ Phiên âm: Yong-jơp-bong
🇻🇳 Nghĩa: Que hàn kim loại
용접봉을 교체해야 합니다.
➔ Cần phải thay que hàn mới.
TOPIK 1🏭 Nhà máy & Sản xuất
보안경
🗣️ Phiên âm: Bo-an-gyeong
🇻🇳 Nghĩa: Kính bảo hộ lao động
용접할 때는 보안경을 써야 합니다.
➔ Khi hàn bắt buộc phải đeo kính bảo hộ.
TOPIK 1🏭 Nhà máy & Sản xuất
안전장갑
🗣️ Phiên âm: An-jơn-jang-gap
🇻🇳 Nghĩa: Găng tay bảo hộ lao động
뜨거운 물체를 만질 때는 안전장갑을 끼세요.
➔ Khi chạm vào vật nóng hãy đeo găng tay bảo hộ.
TOPIK 2🏭 Nhà máy & Sản xuất
불량품
🗣️ Phiên âm: Bul-ryang-phum
🇻🇳 Nghĩa: Hàng lỗi / Sản phẩm phế phẩm
불량품은 따로 분류해 두세요.
➔ Hãy phân loại riêng sản phẩm bị lỗi ra.
TOPIK 1🏛️ Visa & Cục Xuất Nhập Cảnh
외국인등록증
🗣️ Phiên âm: Wae-guk-in đưng-rok-jjưng
🇻🇳 Nghĩa: Thẻ cư trú người nước ngoài (ARC)
외국인등록증을 항상 소지하세요.
➔ Hãy luôn mang theo thẻ cư trú người nước ngoài.
TOPIK 2🏛️ Visa & Cục Xuất Nhập Cảnh
체류기간 연장
🗣️ Phiên âm: Che-ryu-gi-gan yơn-jang
🇻🇳 Nghĩa: Gia hạn thời hạn cư trú / Visa
체류기간 연장 신청을 완료했습니다.
➔ Tôi đã hoàn thành nộp đơn gia hạn visa.
TOPIK 3🏛️ Visa & Cục Xuất Nhập Cảnh
체류자격 변경
🗣️ Phiên âm: Che-ryu-ja-gyơk byeon-gyeong
🇻🇳 Nghĩa: Chuyển đổi loại Visa (E-9 ➔ E-7-4)
E-7-4 비자로 체류자격을 변경합니다.
➔ Chuyển đổi tư cách cư trú sang Visa E-7-4.
TOPIK 3🏛️ Visa & Cục Xuất Nhập Cảnh
소득금액증명원
🗣️ Phiên âm: So-đưk-gưm-aek jưng-myeong-won
🇻🇳 Nghĩa: Giấy chứng nhận tổng thu nhập thuế
국세청 홈택스에서 발급받았습니다.
➔ Tôi đã xin cấp giấy chứng nhận thu nhập từ Hometax.
TOPIK 3🏛️ Visa & Cục Xuất Nhập Cảnh
점수제
🗣️ Phiên âm: Jeom-su-je
🇻🇳 Nghĩa: Hệ thống tính điểm Visa E-7-4
TOPIK 4급 점수로 20점을 얻었습니다.
➔ Nhờ có bằng TOPIK 4 tôi được cộng 20 điểm.
TOPIK 4🏛️ Visa & Cục Xuất Nhập Cảnh
영주권
🗣️ Phiên âm: Yeong-ju-gwon
🇻🇳 Nghĩa: Quyền thường trú vĩnh viễn (Visa F-5)
영주권 취득 요건을 준비 중입니다.
➔ Tôi đang chuẩn bị hồ sơ cho quyền thường trú F-5.
TOPIK 3🏛️ Visa & Cục Xuất Nhập Cảnh
추천서
🗣️ Phiên âm: Chu-chơn-sơ
🇻🇳 Nghĩa: Thư giới thiệu của chủ doanh nghiệp
사장님께 E-7-4 추천서를 부탁드렸습니다.
➔ Tôi đã xin sếp viết thư giới thiệu cho Visa E-7-4.
TOPIK 4🏛️ Visa & Cục Xuất Nhập Cảnh
자격외활동허가
🗣️ Phiên âm: Ja-gyơk-wae hwal-dong hơ-ga
🇻🇳 Nghĩa: Giấy phép làm thêm ngoài phạm vi Visa
유학생 자격외활동허가를 신청했습니다.
➔ Du học sinh đã nộp đơn xin phép làm thêm.
TOPIK 2🏥 Bệnh viện & Y tế
국민건강보험
🗣️ Phiên âm: Guk-min gơn-gang bo-hơm
🇻🇳 Nghĩa: Bảo hiểm y tế quốc gia Hàn Quốc
건강보험 적용으로 진료비가 저렴합니다.
➔ Nhờ bảo hiểm y tế chi phí khám bệnh rất rẻ.
TOPIK 2🏥 Bệnh viện & Y tế
처방전
🗣️ Phiên âm: Chơ-bang-jơn
🇻🇳 Nghĩa: Đơn thuốc của bác sĩ
약국에 처방전을 제출하세요.
➔ Hãy nộp đơn thuốc tại nhà thuốc tây.
TOPIK 2🏥 Bệnh viện & Y tế
응급실
🗣️ Phiên âm: Ưng-gưp-sil
🇻🇳 Nghĩa: Phòng cấp cứu 24/7
야간에 통증이 심해 응급실에 갔습니다.
➔ Ban đêm đau dữ dội nên tôi đã đến phòng cấp cứu.
TOPIK 1🏥 Bệnh viện & Y tế
두통약
🗣️ Phiên âm: Đu-thong-yak
🇻🇳 Nghĩa: Thuốc giảm đau đầu
약국에서 두통약을 사서 복용했습니다.
➔ Tôi mua thuốc đau đầu ở nhà thuốc và đã uống.
TOPIK 1🏥 Bệnh viện & Y tế
소화제
🗣️ Phiên âm: So-hwa-je
🇻🇳 Nghĩa: Thuốc hỗ trợ tiêu hóa / Đầy bụng
체했을 때는 소화제를 드세요.
➔ Khi bị đầy bụng hãy uống thuốc tiêu hóa.
TOPIK 1🏥 Bệnh viện & Y tế
파스
🗣️ Phiên âm: Pha-sư
🇻🇳 Nghĩa: Cao dán giảm đau cơ khớp
허리가 아파서 파스를 붙였습니다.
➔ Đau lưng nên tôi đã dán cao dán.
TOPIK 2🏦 Ngân hàng & Chuyển tiền
해외송금
🗣️ Phiên âm: Hae-wae song-gưm
🇻🇳 Nghĩa: Chuyển tiền quốc tế (về Việt Nam)
모바일 앱으로 베트남에 송금했습니다.
➔ Tôi đã chuyển tiền về Việt Nam qua app ngân hàng.
TOPIK 2🏦 Ngân hàng & Chuyển tiền
환율
🗣️ Phiên âm: Hwan-yul
🇻🇳 Nghĩa: Tỷ giá hối đoái KRW / VND
오늘 원화 우대 환율을 확인하세요.
➔ Hãy kiểm tra tỷ giá ưu đãi đồng Won hôm nay.
TOPIK 2🏦 Ngân hàng & Chuyển tiền
통장개설
🗣️ Phiên âm: Thong-jang gae-sơl
🇻🇳 Nghĩa: Mở tài khoản sổ ngân hàng
외국인등록증으로 통장을 개설했습니다.
➔ Tôi đã mở tài khoản ngân hàng bằng thẻ ARC.
TOPIK 1🏦 Ngân hàng & Chuyển tiền
체크카드
🗣️ Phiên âm: Che-khư-kha-đư
🇻🇳 Nghĩa: Thẻ ATM thanh toán (Debit Card)
체크카드로 편의점에서 결제했습니다.
➔ Tôi đã thanh toán bằng thẻ ATM tại cửa hàng tiện lợi.
TOPIK 1🏠 Thuê nhà & Trọ
원룸
🗣️ Phiên âm: Won-rum
🇻🇳 Nghĩa: Phòng trọ khép kín (One-room)
풀옵션 원룸을 계약했습니다.
➔ Tôi đã ký hợp đồng thuê phòng trọ full nội thất.
TOPIK 2🏠 Thuê nhà & Trọ
보증금
🗣️ Phiên âm: Bo-jưng-gưm
🇻🇳 Nghĩa: Tiền đặt cọc thuê nhà
보증금 500만 원에 월세 40만 원입니다.
➔ Tiền đặt cọc 5 triệu Won, tiền nhà 400k Won/tháng.
TOPIK 3🏠 Thuê nhà & Trọ
부동산 중개인
🗣️ Phiên âm: Bu-dong-san jung-gae-in
🇻🇳 Nghĩa: Nhân viên môi giới bất động sản
부동산 중개인을 통해 방을 구했습니다.
➔ Tôi đã tìm được phòng qua nhân viên môi giới.
TOPIK 2🏠 Thuê nhà & Trọ
관리비
🗣️ Phiên âm: Gwan-ri-bi
🇻🇳 Nghĩa: Tiền phí quản lý tòa nhà hàng tháng
월세에 관리비 5만 원이 포함되어 있습니다.
➔ Tiền nhà đã bao gồm 50k Won phí quản lý.
TOPIK 1🚗 Giao thông
교통카드
🗣️ Phiên âm: Gyo-thong-kha-đư
🇻🇳 Nghĩa: Thẻ giao thông T-Money
편의점에서 교통카드를 충전하세요.
➔ Hãy nạp tiền thẻ giao thông tại cửa hàng tiện lợi.
TOPIK 2🚗 Giao thông
환승할인
🗣️ Phiên âm: Hwan-seung hal-in
🇻🇳 Nghĩa: Giảm giá đổi tuyến tàu/bus
지하철 환승 할인이 적용되었습니다.
➔ Đã được áp dụng giảm giá khi đổi tuyến tàu điện.
TOPIK 1🚗 Giao thông
막차
🗣️ Phiên âm: Mak-cha
🇻🇳 Nghĩa: Chuyến xe / Chuyến tàu cuối cùng trong ngày